Khi bắt đầu lên kế hoạch và thiết kế kiến trúc nhà, rất nhiều gia chủ đã tích cực tìm kiếm báo giá thang máy gia đình. Trong quá trình tính toán, các gia chủ gặp phải vô vàn thách thức khi các khoản phí này là tổng hòa của nhiều yếu tố phức tạp và sự hiện diện của “chi phí ẩn” và phát sinh. Bởi thế, trong bài viết này, NDE sẽ cung cấp giá thang máy trọn gói tốt nhất, từ giá thang niêm yết đến từng khoản chi phí cần thiết đảm bảo thang hoạt động an toàn, bền bỉ trong 10 năm tới, giúp gia chủ dễ dàng định hình ngân sách ban đầu.

Bảng giá thang máy gia đình cơ sở theo tải trọng, cập nhật 1h trước

Chúng tôi đưa báo giá thang máy theo tải trọng bởi đây là yếu tố cốt lõi để tính toán khả thi và ước lượng ngân sách cố định ban đầu. Áp dụng cho cấu hình tiêu chuẩn, số tầng phục vụ (Stop) 5 điểm dừng, tốc độ 60m/phút, lắp đặt trọn gói tại Hà Nội.

Báo giá thang máy gia đình liên doanh mới nhất

Giá tiền thang máy gia đình hàng liên doanh tiêu chuẩn thường dao động từ 240 triệu đến 310 triệu VNĐ. Đây là mức giá dễ tiếp cận là do phần cabin, khung cơ khí và cửa tầng gia công trực tiếp trong nước. Các linh kiện chính như máy kéo, tủ điều khiển…được nhập khẩu trực tiếp từ các thương hiệu lớn như Fuji, Mitsubishi, Montanari…Linh hoạt về kích thước và dễ bảo trì.

Tải trọng (Kg) Kích cỡ Cabin (Rộng x Sâu) Kích thước Cửa Tầng (Rộng) Giá Bán Cơ Bản (VNĐ)
200 kg  700 x 700 mm (1-2 người) 500 mm 240.000.000 – 280.000.000
250 kg 800 x 800 mm (3-4 người) 550 – 600 mm 250.000.000 – 290.000.000
350 kg 1100 x 900 mm ( 4-5 người) 600 – 700 mm 260.000.000 – 300.000.000
450 kg 1400 x 950 mm (6-7 người) 700 – 800 mm 270.000.000 – 300.000.000
630 kg 1400 x 1100 mm (8-9 người) 750 – 900 mm 280.000.000 – 310.000.000

Lưu ý: Đây là mức giá thiết bị thang máy gia đình thấp nhất có thể, cấu hình tiêu chuẩn/cơ bản (ví dụ: Tủ điện cơ bản, thang có phòng máy, không có các tính năng an toàn/thẩm mỹ cao, hoặc sử dụng motor có xuất xứ phổ thông nhất). Phù hợp với những khách hàng có nhu cầu tìm kiếm thang máy gia đình giá rẻ nhất.

Khi muốn nâng cấp cấu hình thang máy lên thành thang máy Liên doanh Cao cấp/MRL để có chất lượng và độ ổn định cao hơn, chi phí thang máy sẽ tăng thêm 30 – 50 triệu VNĐ/mỗi tải trọng.

Báo giá thang máy gia đình nhập khẩu nguyên chiếc mới nhất

Giá thiết bị thang máy gia đình hàng nhập khẩu nguyên chiếc luôn cao hơn hàng liên doanh từ 2-5 lần, dao động từ 650 triệu đến 1.5 tỷ đồng. Đổi lại, khách hàng sẽ được trải nghiệm công nghệ độc quyền, thế hệ mới, 100% đồng bộ từ nhà máy, độ chính xác cao do đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe (EN 81, ISO 9001).

Tải trọng (Kg) Kích thước Cabin/Yêu cầu Kỹ thuật Phân khúc 1: Cáp kéo Nhập khẩu Châu Á Phân khúc 2: Công nghệ cao Châu Âu (Trục vít/Thủy lực)
300 kg Cabin: 1000 x 800 mm 650.000.000 – 850.000.000 VNĐ 950.000.000 – 1.400.000.000 VNĐ
Yêu cầu PIT/OH PIT ≈ 400mm / OH ≈ 4000mm PIT ≈ 100 mm / OH ≈ 2200 mm
350 – 400 kg Cabin: 1100 x 900 mm 700.000.000 – 900.000.000 VNĐ (Thường là 350kg) 1.200.000.000 – 1.800.000.000 VNĐ (Thường là 400 kg)
Yêu cầu PIT/OH PIT ≈ 450 mm / OH ≈ 4200 mm PIT ≈ 100 mm / OH ≈ 2400 mm
450 – 500 kg Cabin: 1400 x 950 mm 850.000.000 – 1.100.000.000 VNĐ (Thường là 450 kg) 1.500.000.000 – 2.200.000.000+ VNĐ (Thường là 500 kg)
Yêu cầu PIT/OH PIT ≈ 550 mm / OH ≈ 4500 mm PIT ≈ 150 mm / OH ≈ 2600 mm

Lưu ý: Giá các loại thang máy gia đình nhập khẩu phân khúc công nghệ cao thường cao hơn dòng tiêu chuẩn từ 20 triệu VNĐ đến hàng trăm triệu VNĐ là do thiết kế đặc biệt, cấu tạo phức tạp hơn, lý tưởng cho nhà phố/nhà cải tạo hạn chế về diện tích, đòi hỏi thang máy không hố PIT (hoặc PIT cực thấp < 300 mm) hoặc OH thấp.

Báo giá thang máy gia đình thiết kế đặc biệt (PIT/OH Thấp) mới nhất

Đối với nhà cải tạo, nhà phố hẹp hạn chế chiều cao hoặc không thể đào sâu hố PIT nhưng vẫn muốn tìm kiếm giải pháp giá phải chăng chỉ từ 300 triệu VNĐ. Giải pháp nằm ở hàng Liên Doanh được tối ưu hóa bằng cách sử dụng công nghệ đối trọng cắt laze định hình.

Phân loại PIT Min (mm) OH Min (mm) Giá Bán (VNĐ)
HomeLift 200kg (Mini) ≤ 200 mm ≤ 2800 mm 270.000.000 – 300.000.000
HomeLift 350kg (Tiêu chuẩn) ≤ 400 mm ≤ 2400 mm 280.000.000 – 310.000.000
HomeLift 450kg (Trung) ≤ 400 mm ≤ 2600 mm 290.000.000 – 320.000.000

Lưu ý với 3 bảng giá tiêu chuẩn đặc biệt trên:

  • Giá cầu thang máy gia đình tiêu chuẩn trên đã bao gồm giá thiết bị thang máy, chi phí vật tư và công lắp đặt, hiệu chỉnh, vận hành. Thang máy được hoàn thiện lắp đặt, được kiểm định an toàn và cấp phép sử dụng từ Nhà Nước, bảo hành 12 tháng.

Bảng tổng hợp chi phí thang máy gia đình phát sinh cộng thêm

Ngoài giá thiết bị tiêu chuẩn, giá của thang máy gia đình còn phát sinh theo các Option được lựa chọn, dao động từ 10-40 triệu/1 Option. Khách hàng cần cộng thêm các khoản phí này vào giá bán cơ bản để tính toán chi phí thang máy gia đình trọn gói:

Hạng mục Nâng Cấp/Thay đổi Mô tả Thay đổi Chi phí cộng thêm (Tham khảo) Mục đích Nâng cấp
Số điểm dừng Tăng thêm 1 tầng phục vụ + 15.000.000 VNĐ / 1 Stop Tăng hành trình thang máy.
Tốc độ thang Từ 60m/phút lên 90m/phút + 10.000.000 VNĐ Giảm thời gian chờ và di chuyển (từ 5 tầng trở lên).
Máy kéo Thay máy kéo tiêu chuẩn sang FUJI Nhật Bản + 15.000.000 VNĐ Tăng độ bền và độ êm ái.
Thay máy kéo tiêu chuẩn sang Montanari (Ý) + 25.000.000 VNĐ (MGX75) Thương hiệu hàng đầu Châu Âu, độ bền cao, hiệu suất tốt.
Thay máy kéo tiêu chuẩn sang Ziehl Abegg (Đức) + 35.000.000 VNĐ Dòng cao cấp, độ ồn cực thấp, tiết kiệm năng lượng.
Tủ điều khiển Nâng cấp lên Tủ nhập FUJI Nhật Bản + 15.000.000 VNĐ Tăng tính đồng bộ và ổn định hệ thống.
Nâng cấp lên Tủ nhập Italia + 40.000.000 VNĐ Tích hợp công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao.
Hệ thống cửa Thay Đầu cửa tiêu chuẩn sang Wittur (Đức/Ý) + 1.500.000 VNĐ / 1 Stop Cửa đóng mở êm hơn, bền bỉ hơn.
Trang trí Cabin Nâng cấp Inox hoa văn/vàng, Kính cường lực Ốp Đá: 650.000 VNĐ – 5.000.000 VNĐ/m²

Kính cường lực trắng: ≈ 800.000 VNĐ/m²

Nhựa PVC/Alu/Tấm bê tông nhẹ ≈ 450.000 VNĐ – 700.000 VNĐ/m²

Tăng tính thẩm mỹ, sang trọng cho thang máy.

Minh bạch các chi phí ngoài/chi phí ẩn và dài hạn

Để tính toán chính xác chi phí thang máy gia đình trọn gói trao tay, còn một số chi phí ngoài/chi phí ẩn khác cần cộng thêm:

Hạng mục Chi phí Mô tả Chi phí Mức phí Người chịu trách nhiệm
Thuế VAT Thuế giá trị gia tăng 10% giá trị thiết bị. Bên mua
Chi phí Xây dựng Xây dựng tường bao quanh hố thang, hố PIT, phòng máy (nếu có), cung cấp điện 3 pha/1 pha, tiếp địa. Bê tông ≈ 20.000.000 – 70.000.000 VNĐ

Khung thép chấn ≈ 15.000.000/tầng

Khung nhôm hợp kim (HomeLift) ≈ 20.000.000/tầng

Điện vận hành: Tùy hiện trạng

Bên mua (Phần xây dựng)
Phụ phí ngoại tỉnh Vận chuyển, lắp đặt, ăn ở cho đội ngũ kỹ thuật khi thi công ngoài Hà Nội/TP.HCM. Tùy tỉnh thành Bên mua
Bảo trì sau bảo hành Chi phí bảo trì định kỳ sau khi hết thời gian bảo hành (thường là 12 tháng). Ước tính 1.500.000 VNĐ – 3.000.000 VNĐ/năm. Rẻ hơn rất nhiều nếu mua gói bảo trì dài hạn. Bên mua

Tóm tắt về Cấu hình Tiêu chuẩn (Liên doanh) trong Bảng báo giá:

Thiết bị Tiêu chuẩn Cung cấp
Máy kéo Loại không hộp số, nguồn điện 3 pha/1 pha, xuất xứ Trung Quốc/Đài Loan.
Tủ điện Bộ vi xử lý tín hiệu 32 bit, công nghệ vi xử lý.
Cabin/Cửa tầng Inox 304 (HL hoặc sọc nhuyễn), dày 1.2mm, sản xuất trong nước.
Hệ thống cửa Đầu cửa cabin, cửa tầng hãng Ningbo mở tim.
An toàn Bộ cứu hộ tự động (ARS), bảo vệ quá tải, giới hạn tốc độ.
Bảo hành 12 tháng (Bảo hành thiết bị & Bảo trì miễn phí)

Tóm lại: Công thức tính tổng chi phí thang máy gia đình trọn gói ban đầu (chìa khóa trao tay) chính xác như sau:

TCO Ban đầu = (Giá Thiết bị Cơ bản +Chi phí Nâng cấp) x (1 + VAT) + Chi phí Xây dựng

Trên đây là toàn bộ thông tin thang máy gia đình bao nhiêu tiền và cách dự toán chi phí ban đầu chính xác nhất. Nếu bạn vẫn gặp khó khăn, chỉ cần cho chúng tôi biết nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ lập tức gửi bảng báo giá tốt nhất kèm bản vẽ xây dựng hố thang chi tiết phù hợp với công trình thang máy của gia đình bạn. Đừng ngần ngại vì mọi tư vấn đều là miễn phí. Chúng tôi cam kết bàn giao hoàn thiện cho bạn một chiếc thang máy chất lượng, tương xứng với giá trị đầu tư của bạn.

Hãy để lại thông tin hoặc liên hệ với chúng tôi qua các kênh sau:

  • Website: https://thangmaynde.vn/
  • Địa chỉ: V11-A07 KĐT mới An Hưng, Phường Dương Nội, Thành Phố Hà Nội. Hotline: 0768.111.555
  • Địa chỉ: Số 25 Trần Đạo Tái, Phường Nam Định, Tỉnh Ninh Bình. Hotline: 033.313.8833
  • Địa chỉ: Số 139-141 phố Lê Chân, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Hotline: 0913.266.979m².
  • Email: congtynde@gmail.com
Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.
0768.111.555